- Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0.6/1kV được thiết kế phù hợp cho các loại cáp có 1, 2, 3, 4 hoặc 5 lõi. Dùng cho cáp có giáp hoặc không có giáp. Đầu cáp co nhiệt AHPE dùng để đấu nối hai đầu sợi cáp với thiết bị, có tiết diện dây dẫn từ 10 đến 400mm².
- Đầu các tay pha được tráng keo để tránh thấm nước. Các pha được đánh dấu theo màu giúp việc đấu nối dễ ràng hơn.
|
Mã sản phẩm
|
Tiết diện lõi dẫn (mm²)
|
Giá tham khảo
|
|
AHPE 0.6/1kV HST 10/16
|
10-16
|
250.000
|
|
AHPE 0.6/1kV HST 25/50
|
25-50
|
315.000
|
|
AHPE 0.6/1kV HST 70/120
|
70-120
|
350.000
|
|
AHPE 0.6/1kV HST 150/240
|
150-240
|
395.000
|
|
AHPE 0.6/1kV HST 300/400
|
300-400
|
550.000
|
Thử theo phương pháp thử BS EN 50393 : 2015 mục 1, 2, 3 và TCVN 3624 : 1981 mục 4.
|
STT
|
Tên chỉ tiêu
Specification
|
Kết quả thử nghiệm
Test result
|
|||
|
Lục
Green
|
Đỏ
Red
|
Vàng
Yellow
|
Đen
Black
|
||
|
1
|
Thử điện áp trong không khí 4kV AC trong 1 min (Ac vontage test in air)
|
|
|
|
|
|
1.1
|
|
Đạt
Pass
|
Đạt
Pass
|
Đạt
Pass
|
Đạt
Pass
|
|
1.2
|
|
Đạt
Pass
|
Đạt
Pass
|
Đạt
Pass
|
Đạt
Pass
|
|
2
|
Điện trở cách điện trong không khí MΩ / Insulation resistance in air
|
> 1000
|
> 1000
|
> 1000
|
> 1000
|
|
3
|
Chiều dài dòng dò / Creepage distances, mm
|
750
|
790
|
760
|
745
|
|
4
|
Độ tăng nhiệt ở 660A / Temperature rise, °C
|
33
|
34
|
35
|
54
|
|
Tình trạng mẫu sa khi thử / After test
|
Mẫu không hư hỏng / Do not impair
|
||||